auflaufen
auflaufen nghĩa là mắc cạn.
Nghĩa của auflaufen
Động từ
- Mắc cạn.
Chia động từ auflaufen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich laufe auf…).
Hiện tại Präsens
- ich laufe auf
- du läufst auf
- er/sie/es läuft auf
- wir laufen auf
- ihr lauft auf
- sie/Sie laufen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lief auf
- du liefst auf
- er/sie/es lief auf
- wir liefen auf
- ihr lieft auf
- sie/Sie liefen auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin aufgelaufen
- du hast / bist aufgelaufen
- er/sie/es hat / ist aufgelaufen
- wir haben / sind aufgelaufen
- ihr habt / seid aufgelaufen
- sie/Sie haben / sind aufgelaufen
Tương lai Futur I
- ich werde auflaufen
- du wirst auflaufen
- er/sie/es wird auflaufen
- wir werden auflaufen
- ihr werdet auflaufen
- sie/Sie werden auflaufen
Giả định II Konjunktiv II
- ich liefe auf
- du liefest auf
- er/sie/es liefe auf
- wir liefen auf
- ihr liefet auf
- sie/Sie liefen auf
Giả định I Konjunktiv I
- ich laufe auf
- du laufest auf
- er/sie/es laufe auf
- wir laufen auf
- ihr laufet auf
- sie/Sie laufen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- lauf auf! (du)
- lauft auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to collide with; to run aground
Câu hỏi thường gặp
auflaufen nghĩa là gì?
auflaufen (động từ) nghĩa là mắc cạn.
Chia động từ auflaufen ở thì hiện tại thế nào?
ich laufe auf, du läufst auf, er/sie/es läuft auf, wir laufen auf, ihr lauft auf, sie/Sie laufen auf. Phân từ II: aufgelaufen.