TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auflaufen

[ˈaʊ̯fˌlaʊ̯fn̩] giọng máy của trình duyệt

auflaufen nghĩa là mắc cạn.

Nghĩa của auflaufen

Động từ

  1. Mắc cạn.

Chia động từ auflaufen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: aufgelaufenPhân từ I: auflaufend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich laufe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich laufe auf
  • du läufst auf
  • er/sie/es läuft auf
  • wir laufen auf
  • ihr lauft auf
  • sie/Sie laufen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lief auf
  • du liefst auf
  • er/sie/es lief auf
  • wir liefen auf
  • ihr lieft auf
  • sie/Sie liefen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin aufgelaufen
  • du hast / bist aufgelaufen
  • er/sie/es hat / ist aufgelaufen
  • wir haben / sind aufgelaufen
  • ihr habt / seid aufgelaufen
  • sie/Sie haben / sind aufgelaufen

Tương lai Futur I

  • ich werde auflaufen
  • du wirst auflaufen
  • er/sie/es wird auflaufen
  • wir werden auflaufen
  • ihr werdet auflaufen
  • sie/Sie werden auflaufen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich liefe auf
  • du liefest auf
  • er/sie/es liefe auf
  • wir liefen auf
  • ihr liefet auf
  • sie/Sie liefen auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich laufe auf
  • du laufest auf
  • er/sie/es laufe auf
  • wir laufen auf
  • ihr laufet auf
  • sie/Sie laufen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • lauf auf! (du)
  • lauft auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to collide with; to run aground

Câu hỏi thường gặp

auflaufen nghĩa là gì?

auflaufen (động từ) nghĩa là mắc cạn.

Chia động từ auflaufen ở thì hiện tại thế nào?

ich laufe auf, du läufst auf, er/sie/es läuft auf, wir laufen auf, ihr lauft auf, sie/Sie laufen auf. Phân từ II: aufgelaufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.