TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Feuerarm

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Feuerarme · sinh cách: des Feuerarms

der Feuerarm nghĩa là hoả khí, vũ khí nóng.

Nghĩa của Feuerarm

Danh từ · giống đực

  1. Hoả khí, vũ khí nóng.

Biến cách của Feuerarm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Feuerarmdie Feuerarme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Feuerarmsder Feuerarme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Feuerarmden Feuerarmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Feuerarmdie Feuerarme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feuerarm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ firearm

Câu hỏi thường gặp

Feuerarm nghĩa là gì?

Feuerarm (danh từ) nghĩa là hoả khí, vũ khí nóng.

Feuerarm là der, die hay das?

Feuerarm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feuerarm); số nhiều: die Feuerarme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.