der Feueralarm
số nhiều: die Feueralarme · sinh cách: des Feueralarms
der Feueralarm nghĩa là thiết bị báo cháy.
Nghĩa của Feueralarm
Danh từ · giống đực
- Thiết bị báo cháy.
Biến cách của Feueralarm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Feueralarm | die Feueralarme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Feueralarms | der Feueralarme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Feueralarm | den Feueralarmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Feueralarm | die Feueralarme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Feueralarm
- Der Feueralarm ging los. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7714975
- Der Feueralarm erscholl. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fire alarm
Câu hỏi thường gặp
Feueralarm nghĩa là gì?
Feueralarm (danh từ) nghĩa là thiết bị báo cháy.
Feueralarm là der, die hay das?
Feueralarm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Feueralarm); số nhiều: die Feueralarme.