TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erblicken

[ɛɐ̯ˈblɪkn̩] giọng máy của trình duyệt

erblicken nghĩa là nhìn thấy.

Nghĩa của erblicken

Động từ

  1. Nhìn thấy.

Chia động từ erblicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erblicktPhân từ I: erblickend

Hiện tại Präsens

  • ich erblicke
  • du erblickst
  • er/sie/es erblickt
  • wir erblicken
  • ihr erblickt
  • sie/Sie erblicken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erblickte
  • du erblicktest
  • er/sie/es erblickte
  • wir erblickten
  • ihr erblicktet
  • sie/Sie erblickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erblickt
  • du hast erblickt
  • er/sie/es hat erblickt
  • wir haben erblickt
  • ihr habt erblickt
  • sie/Sie haben erblickt

Tương lai Futur I

  • ich werde erblicken
  • du wirst erblicken
  • er/sie/es wird erblicken
  • wir werden erblicken
  • ihr werdet erblicken
  • sie/Sie werden erblicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erblicke
  • du erblickest
  • er/sie/es erblicke
  • wir erblicken
  • ihr erblicket
  • sie/Sie erblicken

Mệnh lệnh Imperativ

  • erblick! (du)
  • erblickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sight, catch sight of

Câu hỏi thường gặp

erblicken nghĩa là gì?

erblicken (động từ) nghĩa là nhìn thấy.

Chia động từ erblicken ở thì hiện tại thế nào?

ich erblicke, du erblickst, er/sie/es erblickt, wir erblicken, ihr erblickt, sie/Sie erblicken. Phân từ II: erblickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.