TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aussuchen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaʊ̯s.zuː.xən/ giọng máy của trình duyệt

aussuchen nghĩa là chọn, lựa.

Nghĩa của aussuchen

Động từ

  1. Chọn, lựa. (biên soạn)

Chia động từ aussuchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgesuchtPhân từ I: aussuchend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich suche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich suche aus
  • du suchst aus
  • er/sie/es sucht aus
  • wir suchen aus
  • ihr sucht aus
  • sie/Sie suchen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich suchte aus
  • du suchtest aus
  • er/sie/es suchte aus
  • wir suchten aus
  • ihr suchtet aus
  • sie/Sie suchten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgesucht
  • du hast ausgesucht
  • er/sie/es hat ausgesucht
  • wir haben ausgesucht
  • ihr habt ausgesucht
  • sie/Sie haben ausgesucht

Tương lai Futur I

  • ich werde aussuchen
  • du wirst aussuchen
  • er/sie/es wird aussuchen
  • wir werden aussuchen
  • ihr werdet aussuchen
  • sie/Sie werden aussuchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich suche aus
  • du suchest aus
  • er/sie/es suche aus
  • wir suchen aus
  • ihr suchet aus
  • sie/Sie suchen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • such aus! (du)
  • sucht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aussuchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với aussuchen

  • Er hat sich eine gute Ehefrau ausgesucht. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #726044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to select, to choose, to pick

Câu hỏi thường gặp

aussuchen nghĩa là gì?

aussuchen (động từ) nghĩa là chọn, lựa.

Chia động từ aussuchen ở thì hiện tại thế nào?

ich suche aus, du suchst aus, er/sie/es sucht aus, wir suchen aus, ihr sucht aus, sie/Sie suchen aus. Phân từ II: ausgesucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.