aussuchen
aussuchen nghĩa là chọn, lựa.
Nghĩa của aussuchen
Động từ
- Chọn, lựa. (biên soạn)
Chia động từ aussuchen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich suche aus…).
Hiện tại Präsens
- ich suche aus
- du suchst aus
- er/sie/es sucht aus
- wir suchen aus
- ihr sucht aus
- sie/Sie suchen aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich suchte aus
- du suchtest aus
- er/sie/es suchte aus
- wir suchten aus
- ihr suchtet aus
- sie/Sie suchten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgesucht
- du hast ausgesucht
- er/sie/es hat ausgesucht
- wir haben ausgesucht
- ihr habt ausgesucht
- sie/Sie haben ausgesucht
Tương lai Futur I
- ich werde aussuchen
- du wirst aussuchen
- er/sie/es wird aussuchen
- wir werden aussuchen
- ihr werdet aussuchen
- sie/Sie werden aussuchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich suche aus
- du suchest aus
- er/sie/es suche aus
- wir suchen aus
- ihr suchet aus
- sie/Sie suchen aus
Mệnh lệnh Imperativ
- such aus! (du)
- sucht aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aussuchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aussuchen
- Er hat sich eine gute Ehefrau ausgesucht. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #726044
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to select, to choose, to pick
Câu hỏi thường gặp
aussuchen nghĩa là gì?
aussuchen (động từ) nghĩa là chọn, lựa.
Chia động từ aussuchen ở thì hiện tại thế nào?
ich suche aus, du suchst aus, er/sie/es sucht aus, wir suchen aus, ihr sucht aus, sie/Sie suchen aus. Phân từ II: ausgesucht.