TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufblicken

/ˈaʊ̯fˌblɪkn̩/ giọng máy của trình duyệt

aufblicken nghĩa là ngước.

Nghĩa của aufblicken

Động từ

  1. Ngước.

Chia động từ aufblicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgeblicktPhân từ I: aufblickend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich blicke auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich blicke auf
  • du blickst auf
  • er/sie/es blickt auf
  • wir blicken auf
  • ihr blickt auf
  • sie/Sie blicken auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blickte auf
  • du blicktest auf
  • er/sie/es blickte auf
  • wir blickten auf
  • ihr blicktet auf
  • sie/Sie blickten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgeblickt
  • du hast aufgeblickt
  • er/sie/es hat aufgeblickt
  • wir haben aufgeblickt
  • ihr habt aufgeblickt
  • sie/Sie haben aufgeblickt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufblicken
  • du wirst aufblicken
  • er/sie/es wird aufblicken
  • wir werden aufblicken
  • ihr werdet aufblicken
  • sie/Sie werden aufblicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich blicke auf
  • du blickest auf
  • er/sie/es blicke auf
  • wir blicken auf
  • ihr blicket auf
  • sie/Sie blicken auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • blick auf! (du)
  • blickt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufblicken

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look up; to look up to (to show respect or admiration)

Câu hỏi thường gặp

aufblicken nghĩa là gì?

aufblicken (động từ) nghĩa là ngước.

Chia động từ aufblicken ở thì hiện tại thế nào?

ich blicke auf, du blickst auf, er/sie/es blickt auf, wir blicken auf, ihr blickt auf, sie/Sie blicken auf. Phân từ II: aufgeblickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.