achten
achten nghĩa là chú ý.
Cũng là một dạng biến đổi của acht — Tám.
Cũng là một dạng biến đổi của achte — Thứ tám.
Nghĩa của achten
Động từ
- Chú ý.
Chia động từ achten
Hiện tại Präsens
- ich achte
- du achtest
- er/sie/es achtet
- wir achten
- ihr achtet
- sie/Sie achten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich achtete
- du achtetest
- er/sie/es achtete
- wir achteten
- ihr achtetet
- sie/Sie achteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geachtet
- du hast geachtet
- er/sie/es hat geachtet
- wir haben geachtet
- ihr habt geachtet
- sie/Sie haben geachtet
Tương lai Futur I
- ich werde achten
- du wirst achten
- er/sie/es wird achten
- wir werden achten
- ihr werdet achten
- sie/Sie werden achten
Giả định I Konjunktiv I
- ich achte
- du achtest
- er/sie/es achte
- wir achten
- ihr achtet
- sie/Sie achten
Mệnh lệnh Imperativ
- acht! (du)
- achtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của achten
Câu ví dụ với achten
- Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an. Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.Tatoeba #328
- Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #927
- Ich bin in der achten Klasse. Tôi học lớp 8. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500192
- Sie sollten die Schule vor acht erreichen. Cậu nên đến trường trước 8 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6588218
- Ich stehe meistens um acht auf. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365619
- Ich stehe für gewöhnlich um acht Uhr auf. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477198
- Ich lerne von acht bis elf. Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1498516
- Sie müssen täglich acht Stunden arbeiten. Họ phải làm việc 8 giờ một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to care about, to pay attention to; to keep an eye on; to respect; to pay attention to something
Câu hỏi thường gặp
achten nghĩa là gì?
achten (động từ) nghĩa là chú ý.
Chia động từ achten ở thì hiện tại thế nào?
ich achte, du achtest, er/sie/es achtet, wir achten, ihr achtet, sie/Sie achten. Phân từ II: geachtet.