TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Dasein

danh từ giống trung
/ˈdaːzaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Daseine · sinh cách: des Daseins

das Dasein nghĩa là tồn tại.

Nghĩa của Dasein

Danh từ · giống trung

  1. Tồn tại.

Biến cách của Dasein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Daseindie Daseine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Daseinsder Daseine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Daseinden Daseinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Daseindie Daseine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ being there, presence, existence

Câu hỏi thường gặp

Dasein nghĩa là gì?

Dasein (danh từ) nghĩa là tồn tại.

Dasein là der, die hay das?

Dasein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dasein); số nhiều: die Daseine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.