TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Handelsware

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handelswaren · sinh cách: der Handelsware

die Handelsware nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.

Nghĩa của Handelsware

Danh từ · giống cái

  1. Thương phẩm, hàng hoá.

Biến cách của Handelsware (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Handelswaredie Handelswaren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Handelswareder Handelswaren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Handelswareden Handelswaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Handelswaredie Handelswaren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Handelsware

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commodity; a good for trading

Câu hỏi thường gặp

Handelsware nghĩa là gì?

Handelsware (danh từ) nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.

Handelsware là der, die hay das?

Handelsware là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handelsware); số nhiều: die Handelswaren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.