TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Handfläche

danh từ giống cái
/ˈhan(t)ˌflɛçə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handflächen · sinh cách: der Handfläche

die Handfläche nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.

Nghĩa của Handfläche

Danh từ · giống cái

  1. Gan bàn tay, lòng bàn tay.

Biến cách của Handfläche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Handflächedie Handflächen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Handflächeder Handflächen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Handflächeden Handflächen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Handflächedie Handflächen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Handfläche

  • Ich kann meine Handflächen auf den Boden setzen, ohne meine Knie zu beugen. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palm (inner, concave part of hand)

Câu hỏi thường gặp

Handfläche nghĩa là gì?

Handfläche (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.

Handfläche là der, die hay das?

Handfläche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handfläche); số nhiều: die Handflächen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.