die Handfläche
số nhiều: die Handflächen · sinh cách: der Handfläche
die Handfläche nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.
Nghĩa của Handfläche
Danh từ · giống cái
- Gan bàn tay, lòng bàn tay.
Biến cách của Handfläche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Handfläche | die Handflächen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Handfläche | der Handflächen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Handfläche | den Handflächen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Handfläche | die Handflächen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Handfläche
- Ich kann meine Handflächen auf den Boden setzen, ohne meine Knie zu beugen. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palm (inner, concave part of hand)
Câu hỏi thường gặp
Handfläche nghĩa là gì?
Handfläche (danh từ) nghĩa là gan bàn tay, lòng bàn tay.
Handfläche là der, die hay das?
Handfläche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handfläche); số nhiều: die Handflächen.