handeln
handeln nghĩa là hành động, buôn bán.
Nghĩa của handeln
Động từ
- Hành động. (biên soạn)
- (mit) buôn bán. (biên soạn)
- (es handelt sich um) đó là, nói về. (biên soạn)
Chia động từ handeln
Hiện tại Präsens
- ich handle
- du handelst
- er/sie/es handelt
- wir handeln
- ihr handelt
- sie/Sie handeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich handelte
- du handeltest
- er/sie/es handelte
- wir handelten
- ihr handeltet
- sie/Sie handelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehandelt
- du hast gehandelt
- er/sie/es hat gehandelt
- wir haben gehandelt
- ihr habt gehandelt
- sie/Sie haben gehandelt
Tương lai Futur I
- ich werde handeln
- du wirst handeln
- er/sie/es wird handeln
- wir werden handeln
- ihr werdet handeln
- sie/Sie werden handeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich handele
- du handelest
- er/sie/es handele
- wir handeln
- ihr handelet
- sie/Sie handeln
Mệnh lệnh Imperativ
- handle! (du)
- handelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handeln
Đồng nghĩa
Họ từ của handeln
Câu ví dụ với handeln
- Dieses Buch handelt von Anthropologie. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367134
- Er bestätigte, dass es sich um das Wrack der Titanic handelte. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to act; to take action; to negotiate; to bargain; to haggle; to trade in; to deal; to sell; to trade; to tip as; to take into consideration as being; to discuss; to deal with; to write or speak about; to be about; to deal with; to be, to be a case of, to be a matter of, to concern (often used to introduce the subject before giving it a name, or to indicate some uncertainty regarding exact amounts) (literally, “it itself has to do with ...”); to handle something; to control; to deal with in an organised fashion
Câu hỏi thường gặp
handeln nghĩa là gì?
handeln (động từ) nghĩa là hành động, buôn bán.
Chia động từ handeln ở thì hiện tại thế nào?
ich handle, du handelst, er/sie/es handelt, wir handeln, ihr handelt, sie/Sie handeln. Phân từ II: gehandelt.