TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

handeln

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhandəln/ giọng máy của trình duyệt

handeln nghĩa là hành động, buôn bán.

Nghĩa của handeln

Động từ

  1. Hành động. (biên soạn)
  2. (mit) buôn bán. (biên soạn)
  3. (es handelt sich um) đó là, nói về. (biên soạn)

Chia động từ handeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehandeltPhân từ I: handelnd

Hiện tại Präsens

  • ich handle
  • du handelst
  • er/sie/es handelt
  • wir handeln
  • ihr handelt
  • sie/Sie handeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich handelte
  • du handeltest
  • er/sie/es handelte
  • wir handelten
  • ihr handeltet
  • sie/Sie handelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehandelt
  • du hast gehandelt
  • er/sie/es hat gehandelt
  • wir haben gehandelt
  • ihr habt gehandelt
  • sie/Sie haben gehandelt

Tương lai Futur I

  • ich werde handeln
  • du wirst handeln
  • er/sie/es wird handeln
  • wir werden handeln
  • ihr werdet handeln
  • sie/Sie werden handeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich handele
  • du handelest
  • er/sie/es handele
  • wir handeln
  • ihr handelet
  • sie/Sie handeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • handle! (du)
  • handelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với handeln

Đồng nghĩa

Họ từ của handeln

Câu ví dụ với handeln

  • Dieses Buch handelt von Anthropologie. Sách này nói về nhân chủng học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367134
  • Er bestätigte, dass es sich um das Wrack der Titanic handelte. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to act; to take action; to negotiate; to bargain; to haggle; to trade in; to deal; to sell; to trade; to tip as; to take into consideration as being; to discuss; to deal with; to write or speak about; to be about; to deal with; to be, to be a case of, to be a matter of, to concern (often used to introduce the subject before giving it a name, or to indicate some uncertainty regarding exact amounts) (literally, “it itself has to do with ...”); to handle something; to control; to deal with in an organised fashion

Câu hỏi thường gặp

handeln nghĩa là gì?

handeln (động từ) nghĩa là hành động, buôn bán.

Chia động từ handeln ở thì hiện tại thế nào?

ich handle, du handelst, er/sie/es handelt, wir handeln, ihr handelt, sie/Sie handeln. Phân từ II: gehandelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.