der Handel
số nhiều: die Händel · sinh cách: des Handels
der Handel nghĩa là sự buôn bán, thương mại.
Cũng là một dạng biến đổi của handeln — Hành động.
Nghĩa của Handel
Danh từ · giống đực
- Sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp.
Biến cách của Handel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Handel | die Händel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Handels | der Händel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Handel | den Händeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Handel | die Händel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Handel
Câu ví dụ với Handel
- Georg Friedrich Händel wurde 36 Tage vor Johann Sebastian Bach geboren. George Frideric Handel được sinh ra trước Johann Sebastian Bach 36 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12114896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deal; trade, trading
Câu hỏi thường gặp
Handel nghĩa là gì?
Handel (danh từ) nghĩa là sự buôn bán, thương mại.
Handel là der, die hay das?
Handel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Handel); số nhiều: die Händel.