TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Handel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhandl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Händel · sinh cách: des Handels

der Handel nghĩa là sự buôn bán, thương mại.

Cũng là một dạng biến đổi của handeln — Hành động.

Nghĩa của Handel

Danh từ · giống đực

  1. Sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp.

Biến cách của Handel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Handeldie Händel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Handelsder Händel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Handelden Händeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Handeldie Händel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Handel

Câu ví dụ với Handel

  • Georg Friedrich Händel wurde 36 Tage vor Johann Sebastian Bach geboren. George Frideric Handel được sinh ra trước Johann Sebastian Bach 36 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12114896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deal; trade, trading

Câu hỏi thường gặp

Handel nghĩa là gì?

Handel (danh từ) nghĩa là sự buôn bán, thương mại.

Handel là der, die hay das?

Handel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Handel); số nhiều: die Händel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.