TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Handelsembargo

danh từ giống trung
/ˈhandl̩s.ɛmˌbaʁɡo/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Handelsembargos · sinh cách: des Handelsembargos

das Handelsembargo nghĩa là cấm vận.

Nghĩa của Handelsembargo

Danh từ · giống trung

  1. Cấm vận.

Biến cách của Handelsembargo (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Handelsembargodie Handelsembargos
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Handelsembargosder Handelsembargos
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Handelsembargoden Handelsembargos
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Handelsembargodie Handelsembargos

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Handelsembargo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A trade embargo (ban on trade with another country).

Câu hỏi thường gặp

Handelsembargo nghĩa là gì?

Handelsembargo (danh từ) nghĩa là cấm vận.

Handelsembargo là der, die hay das?

Handelsembargo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Handelsembargo); số nhiều: die Handelsembargos.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.