das Handelsembargo
số nhiều: die Handelsembargos · sinh cách: des Handelsembargos
das Handelsembargo nghĩa là cấm vận.
Nghĩa của Handelsembargo
Danh từ · giống trung
- Cấm vận.
Biến cách của Handelsembargo (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Handelsembargo | die Handelsembargos |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Handelsembargos | der Handelsembargos |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Handelsembargo | den Handelsembargos |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Handelsembargo | die Handelsembargos |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Handelsembargo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A trade embargo (ban on trade with another country).
Câu hỏi thường gặp
Handelsembargo nghĩa là gì?
Handelsembargo (danh từ) nghĩa là cấm vận.
Handelsembargo là der, die hay das?
Handelsembargo là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Handelsembargo); số nhiều: die Handelsembargos.