die Handelskammer
số nhiều: die Handelskammern · sinh cách: der Handelskammer
die Handelskammer nghĩa là phòng thương mại.
Nghĩa của Handelskammer
Danh từ · giống cái
- Phòng thương mại.
Biến cách của Handelskammer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Handelskammer | die Handelskammern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Handelskammer | der Handelskammern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Handelskammer | den Handelskammern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Handelskammer | die Handelskammern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamber of commerce
Câu hỏi thường gặp
Handelskammer nghĩa là gì?
Handelskammer (danh từ) nghĩa là phòng thương mại.
Handelskammer là der, die hay das?
Handelskammer là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Handelskammer); số nhiều: die Handelskammern.