das Handelsgut
số nhiều: die Handelsgüter · sinh cách: des Handelsgutes
das Handelsgut nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.
Nghĩa của Handelsgut
Danh từ · giống trung
- Thương phẩm, hàng hoá.
Biến cách của Handelsgut (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Handelsgut | die Handelsgüter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Handelsgutes | der Handelsgüter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Handelsgut | den Handelsgütern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Handelsgut | die Handelsgüter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Handelsgut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commodity; a good for trading
Câu hỏi thường gặp
Handelsgut nghĩa là gì?
Handelsgut (danh từ) nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.
Handelsgut là der, die hay das?
Handelsgut là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Handelsgut); số nhiều: die Handelsgüter.