der Detektiv
số nhiều: die Detektive · sinh cách: des Detektivs
der Detektiv nghĩa là thám tử, thám tử tư.
Nghĩa của Detektiv
Danh từ · giống đực
- Thám tử.
- Thám tử tư.
Biến cách của Detektiv (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Detektiv | die Detektive |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Detektivs | der Detektive |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Detektiv | den Detektiven |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Detektiv | die Detektive |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Detektiv
- Tom ist Detektiv. Tom là thám tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337946
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ private investigator, private detective, sleuth (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Detektiv nghĩa là gì?
Detektiv (danh từ) nghĩa là thám tử, thám tử tư.
Detektiv là der, die hay das?
Detektiv là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Detektiv); số nhiều: die Detektive.