TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Detektiv

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.tɛkˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Detektive · sinh cách: des Detektivs

der Detektiv nghĩa là thám tử, thám tử tư.

Nghĩa của Detektiv

Danh từ · giống đực

  1. Thám tử.
  2. Thám tử tư.

Biến cách của Detektiv (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Detektivdie Detektive
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Detektivsder Detektive
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Detektivden Detektiven
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Detektivdie Detektive

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Detektiv

  • Tom ist Detektiv. Tom là thám tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337946

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ private investigator, private detective, sleuth (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Detektiv nghĩa là gì?

Detektiv (danh từ) nghĩa là thám tử, thám tử tư.

Detektiv là der, die hay das?

Detektiv là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Detektiv); số nhiều: die Detektive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.