deutsch
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɔʏ̯t͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt
deutsch nghĩa là tiếng đức, đức.
Nghĩa của deutsch
Danh từ riêng
Deutsch- Tiếng Đức (ngôn ngữ chính thức của Đức và một số quốc gia lân cận).
- Sprechen Sie Deutsch?Bạn biết nói tiếng Đức không?
Tính từ
- Đức.
So sánh của deutsch
| So sánh hơn | deutscher |
| So sánh nhất | am deutschesten |
Họ từ của deutsch
Câu ví dụ với deutsch
- Deutsch ist wirklich schwer. Tiếng Đức khó quá.Tatoeba #10039695
- Was wäre die deutsche Sprache ohne Kommata? Tiếng Đức sẽ như thế nào nếu không có dấu phẩy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #769495
- Er zieht das Französische dem Deutschen vor. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009161
- Viele Deutsche haben blondes Haar und blaue Augen. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218277
- Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791628
- Ich bin Deutsche. Tôi là người Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5885511
- Mein Ziel ist es, Deutsch zu lernen. Mục tiêu của tôi là học tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787196
- Können Sie diese Texte auf Deutsch übersetzen? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858999
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ German (of or pertaining to the German people); German (of or pertaining to Germany); German (of or pertaining to the German language)
Câu hỏi thường gặp
deutsch nghĩa là gì?
deutsch (danh từ riêng, tính từ) nghĩa là tiếng đức, đức.