die Deutsche
sinh cách: der Deutscher
die Deutsche nghĩa là người đức.
Cũng là một dạng biến đổi của deutsch — Tiếng Đức (ngôn ngữ chính thức của Đức và một số quốc gia lân cận).
Cũng là một dạng biến đổi của Deutscher — Người đức.
Nghĩa của Deutsche
Danh từ · giống cái
- Người đức.
Biến cách của Deutsche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Deutsche | die Deutsche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Deutscher | der Deutscher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Deutscher | den Deutschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Deutsche | die Deutsche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Deutsche
- Viele Deutsche haben blondes Haar und blaue Augen. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218277
- Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791628
- Ich bin Deutsche. Tôi là người Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5885511
- Er zieht das Französische dem Deutschen vor. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009161
- Ich bin Deutscher. Tôi là người Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5381500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ German (female)
Câu hỏi thường gặp
Deutsche nghĩa là gì?
Deutsche (danh từ) nghĩa là người đức.
Deutsche là der, die hay das?
Deutsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deutsche).