TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Deutsche

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔɪ̯t͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Deutscher

die Deutsche nghĩa là người đức.

Cũng là một dạng biến đổi của deutsch — Tiếng Đức (ngôn ngữ chính thức của Đức và một số quốc gia lân cận).
Cũng là một dạng biến đổi của Deutscher — Người đức.

Nghĩa của Deutsche

Danh từ · giống cái

  1. Người đức.

Biến cách của Deutsche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Deutschedie Deutsche
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Deutscherder Deutscher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Deutscherden Deutschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Deutschedie Deutsche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Deutsche

  • Viele Deutsche haben blondes Haar und blaue Augen. Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6218277
  • Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1791628
  • Ich bin Deutsche. Tôi là người Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5885511
  • Er zieht das Französische dem Deutschen vor. Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009161
  • Ich bin Deutscher. Tôi là người Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5381500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ German (female)

Câu hỏi thường gặp

Deutsche nghĩa là gì?

Deutsche (danh từ) nghĩa là người đức.

Deutsche là der, die hay das?

Deutsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Deutsche).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.