Deutschland
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈdɔʏ̯t͡ʃlant] giọng máy của trình duyệt
Deutschland nghĩa là nước Đức.
Nghĩa của Deutschland
Danh từ riêng · giống trung
- Nước Đức. (biên soạn)
Câu ví dụ với Deutschland
- Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12388885
- Deutschland war einmal ein Alliierter Italiens. Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #932084
- Was kostet eine Briefmarke für eine Ansichtskarte nach Deutschland? Một cái tem để gửi bưu thiếp đến Đức có giá bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611460
- Gibt es in Deutschland Erdbeben? Ở Đức có động đất không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986197
- Deutschland ist ein großes Land. Đức là một nước lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8492952
- Ich überlege mir, ob ich in Deutschland studieren soll. Tôi đang nghĩ xem tôi có nên học ở Đức không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13924449
- Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929016
- Sie kommt aus Deutschland. Cô ta đến từ nước Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784583
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Germany (a nation or civilization occupying the country around the Rhine, Elbe, and upper Danube Rivers in Central Europe, taken as a whole under its various governments); Germany (a country in Central Europe, formed in 1949 as West Germany, with its provisional capital Bonn until 1990, when it incorporated East Germany)
Câu hỏi thường gặp
Deutschland nghĩa là gì?
Deutschland (danh từ riêng) nghĩa là nước Đức.