TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dezember

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/deˈtsɛmbɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Dezembers

der Dezember nghĩa là tháng mười hai.

Nghĩa của Dezember

Danh từ · giống đực

  1. Tháng mười hai.

Biến cách của Dezember (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dezemberdie Dezember
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dezembersder Dezember
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dezemberden Dezembern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dezemberdie Dezember

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Dezember

  • Die Wintersonnenwende ist am 21. Dezember. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942667

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ December (the twelfth and last month of the Gregorian calendar, following November and preceding the January of the following year, containing the southern solstice)

Câu hỏi thường gặp

Dezember nghĩa là gì?

Dezember (danh từ) nghĩa là tháng mười hai.

Dezember là der, die hay das?

Dezember là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dezember).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.