der Dezember
sinh cách: des Dezembers
der Dezember nghĩa là tháng mười hai.
Nghĩa của Dezember
Danh từ · giống đực
- Tháng mười hai.
Biến cách của Dezember (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Dezember | die Dezember |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dezembers | der Dezember |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dezember | den Dezembern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Dezember | die Dezember |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dezember
- Die Wintersonnenwende ist am 21. Dezember. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942667
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ December (the twelfth and last month of the Gregorian calendar, following November and preceding the January of the following year, containing the southern solstice)
Câu hỏi thường gặp
Dezember nghĩa là gì?
Dezember (danh từ) nghĩa là tháng mười hai.
Dezember là der, die hay das?
Dezember là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dezember).