die Fahnenstange
số nhiều: die Fahnenstangen · sinh cách: der Fahnenstange
die Fahnenstange nghĩa là cột cờ.
Nghĩa của Fahnenstange
Danh từ · giống cái
- Cột cờ.
Biến cách của Fahnenstange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fahnenstange | die Fahnenstangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fahnenstange | der Fahnenstangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fahnenstange | den Fahnenstangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fahnenstange | die Fahnenstangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahnenstange
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flagpole, flagstaff
Câu hỏi thường gặp
Fahnenstange nghĩa là gì?
Fahnenstange (danh từ) nghĩa là cột cờ.
Fahnenstange là der, die hay das?
Fahnenstange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahnenstange); số nhiều: die Fahnenstangen.