TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fahnenmast

danh từ giống đực
/ˈfaːnənˌmast/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahnenmasten · sinh cách: des Fahnenmastes

der Fahnenmast nghĩa là cột cờ.

Nghĩa của Fahnenmast

Danh từ · giống đực

  1. Cột cờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahnenmast

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flagpole, flagstaff (a tall pole up which one or more flags may be raised and flown)

Câu hỏi thường gặp

Fahnenmast nghĩa là gì?

Fahnenmast (danh từ) nghĩa là cột cờ.

Fahnenmast là der, die hay das?

Fahnenmast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahnenmast); số nhiều: die Fahnenmasten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.