der Fahnenmast
danh từ giống đực
/ˈfaːnənˌmast/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Fahnenmasten · sinh cách: des Fahnenmastes
der Fahnenmast nghĩa là cột cờ.
Nghĩa của Fahnenmast
Danh từ · giống đực
- Cột cờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahnenmast
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flagpole, flagstaff (a tall pole up which one or more flags may be raised and flown)
Câu hỏi thường gặp
Fahnenmast nghĩa là gì?
Fahnenmast (danh từ) nghĩa là cột cờ.
Fahnenmast là der, die hay das?
Fahnenmast là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahnenmast); số nhiều: die Fahnenmasten.