die Standarte
số nhiều: die Standarten · sinh cách: der Standarte
die Standarte nghĩa là cờ.
Nghĩa của Standarte
Danh từ · giống cái
- Cờ.
Biến cách của Standarte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Standarte | die Standarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Standarte | der Standarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Standarte | den Standarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Standarte | die Standarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Standarte
Đồng nghĩa
Họ từ của Standarte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard (flag at the apex of a vertical pole); tail of a fox or a wolf
Câu hỏi thường gặp
Standarte nghĩa là gì?
Standarte (danh từ) nghĩa là cờ.
Standarte là der, die hay das?
Standarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Standarte); số nhiều: die Standarten.