TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Standard

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtandart/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Standards · sinh cách: des Standards

der Standard nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn.

Nghĩa của Standard

Danh từ · giống đực

  1. Trình độ, tiêu chuẩn.

Biến cách của Standard (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Standarddie Standards
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Standardsder Standards
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Standardden Standards
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Standarddie Standards

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Standard

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ standard; set piece

Câu hỏi thường gặp

Standard nghĩa là gì?

Standard (danh từ) nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn.

Standard là der, die hay das?

Standard là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Standard); số nhiều: die Standards.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.