der Standard
số nhiều: die Standards · sinh cách: des Standards
der Standard nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn.
Nghĩa của Standard
Danh từ · giống đực
- Trình độ, tiêu chuẩn.
Biến cách của Standard (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Standard | die Standards |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Standards | der Standards |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Standard | den Standards |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Standard | die Standards |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Standard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ standard; set piece
Câu hỏi thường gặp
Standard nghĩa là gì?
Standard (danh từ) nghĩa là trình độ, tiêu chuẩn.
Standard là der, die hay das?
Standard là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Standard); số nhiều: die Standards.