TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fuchsschwanz

danh từ giống đực
/ˈfʊksˌʃvant͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fuchsschwänze · sinh cách: des Fuchsschwanzes

der Fuchsschwanz nghĩa là cưa tay.

Nghĩa của Fuchsschwanz

Danh từ · giống đực

  1. Cưa tay.

Biến cách của Fuchsschwanz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fuchsschwanzdie Fuchsschwänze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fuchsschwanzesder Fuchsschwänze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fuchsschwanzden Fuchsschwänzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fuchsschwanzdie Fuchsschwänze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fox's tail; crosscut saw, handsaw; Lisi Ogon (a village in Poland)

Câu hỏi thường gặp

Fuchsschwanz nghĩa là gì?

Fuchsschwanz (danh từ) nghĩa là cưa tay.

Fuchsschwanz là der, die hay das?

Fuchsschwanz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fuchsschwanz); số nhiều: die Fuchsschwänze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.