TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eisenbahn

danh từ giống cái
/ˈaɪ̯zənˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eisenbahnen · sinh cách: der Eisenbahn

die Eisenbahn nghĩa là đường sắt, đường ray, xe lửa, tàu hỏa.

Nghĩa của Eisenbahn

Danh từ · giống cái

  1. Đường sắt, đường ray.
  2. Thân mật Xe lửa, tàu hỏa, tàu lửa, hỏa xa.

Biến cách của Eisenbahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eisenbahndie Eisenbahnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eisenbahnder Eisenbahnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eisenbahnden Eisenbahnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eisenbahndie Eisenbahnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eisenbahn

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ railway, railroad (transporting system); train

Câu hỏi thường gặp

Eisenbahn nghĩa là gì?

Eisenbahn (danh từ) nghĩa là đường sắt, đường ray, xe lửa, tàu hỏa.

Eisenbahn là der, die hay das?

Eisenbahn là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eisenbahn); số nhiều: die Eisenbahnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.