das Eisen
sinh cách: des Eisens
das Eisen nghĩa là sắt.
Nghĩa của Eisen
Danh từ · giống trung
- Sắt.
Biến cách của Eisen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Eisen | die Eisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Eisens | der Eisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Eisen | den Eisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Eisen | die Eisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Eisen
Hiện tại Präsens
- ich eise
- du eist
- er/sie/es eist
- wir eisen
- ihr eist
- sie/Sie eisen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich eiste
- du eistest
- er/sie/es eiste
- wir eisten
- ihr eistet
- sie/Sie eisten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geeist
- du hast geeist
- er/sie/es hat geeist
- wir haben geeist
- ihr habt geeist
- sie/Sie haben geeist
Tương lai Futur I
- ich werde Eisen
- du wirst Eisen
- er/sie/es wird Eisen
- wir werden Eisen
- ihr werdet Eisen
- sie/Sie werden Eisen
Giả định I Konjunktiv I
- ich eise
- du eisest
- er/sie/es eise
- wir eisen
- ihr eiset
- sie/Sie eisen
Mệnh lệnh Imperativ
- eis! (du)
- eist! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eisen
Đồng nghĩa
Họ từ của Eisen
Câu ví dụ với Eisen
- Man soll das Eisen schmieden, solange es heiß ist. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366444
- Man muss das Eisen schmieden, solange es heiß ist. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iron (chemical element, Fe); pick (miner's tool)
- Động từ to freeze
- Tính từ of iron
Câu hỏi thường gặp
Eisen nghĩa là gì?
Eisen (danh từ) nghĩa là sắt.
Eisen là der, die hay das?
Eisen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eisen).
Chia động từ Eisen ở thì hiện tại thế nào?
ich eise, du eist, er/sie/es eist, wir eisen, ihr eist, sie/Sie eisen. Phân từ II: geeist.