TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Eisen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaɪ̯zn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Eisens

das Eisen nghĩa là sắt.

Nghĩa của Eisen

Danh từ · giống trung

  1. Sắt.

Biến cách của Eisen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Eisendie Eisen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eisensder Eisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eisenden Eisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Eisendie Eisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Eisen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geeistPhân từ I: eisend

Hiện tại Präsens

  • ich eise
  • du eist
  • er/sie/es eist
  • wir eisen
  • ihr eist
  • sie/Sie eisen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich eiste
  • du eistest
  • er/sie/es eiste
  • wir eisten
  • ihr eistet
  • sie/Sie eisten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geeist
  • du hast geeist
  • er/sie/es hat geeist
  • wir haben geeist
  • ihr habt geeist
  • sie/Sie haben geeist

Tương lai Futur I

  • ich werde Eisen
  • du wirst Eisen
  • er/sie/es wird Eisen
  • wir werden Eisen
  • ihr werdet Eisen
  • sie/Sie werden Eisen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich eise
  • du eisest
  • er/sie/es eise
  • wir eisen
  • ihr eiset
  • sie/Sie eisen

Mệnh lệnh Imperativ

  • eis! (du)
  • eist! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eisen

Đồng nghĩa

Họ từ của Eisen

Câu ví dụ với Eisen

  • Man soll das Eisen schmieden, solange es heiß ist. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366444
  • Man muss das Eisen schmieden, solange es heiß ist. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iron (chemical element, Fe); pick (miner's tool)
  • Động từ to freeze
  • Tính từ of iron

Câu hỏi thường gặp

Eisen nghĩa là gì?

Eisen (danh từ) nghĩa là sắt.

Eisen là der, die hay das?

Eisen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Eisen).

Chia động từ Eisen ở thì hiện tại thế nào?

ich eise, du eist, er/sie/es eist, wir eisen, ihr eist, sie/Sie eisen. Phân từ II: geeist.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.