das Metall
số nhiều: die Metalle · sinh cách: des Metalles
das Metall nghĩa là kim loại.
Nghĩa của Metall
Danh từ · giống trung
- Kim loại.
Biến cách của Metall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Metall | die Metalle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Metalles | der Metalle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Metall | den Metallen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Metall | die Metalle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Metall
- Ist es aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625634
- Ist es aus Holz oder aus Metall angefertigt? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091866
- Ist sie aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061937
- Ist er aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061938
- Blei ist ein Metall. Chì là kim loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1219205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ metal; metal
Câu hỏi thường gặp
Metall nghĩa là gì?
Metall (danh từ) nghĩa là kim loại.
Metall là der, die hay das?
Metall là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Metall); số nhiều: die Metalle.