TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Metall

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/meˈtal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Metalle · sinh cách: des Metalles

das Metall nghĩa là kim loại.

Nghĩa của Metall

Danh từ · giống trung

  1. Kim loại.

Biến cách của Metall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Metalldie Metalle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Metallesder Metalle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Metallden Metallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Metalldie Metalle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Metall

  • Ist es aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625634
  • Ist es aus Holz oder aus Metall angefertigt? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091866
  • Ist sie aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061937
  • Ist er aus Holz oder Metall? Cái này là làm từ gỗ hay là làm từ sắt? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5061938
  • Blei ist ein Metall. Chì là kim loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1219205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ metal; metal

Câu hỏi thường gặp

Metall nghĩa là gì?

Metall (danh từ) nghĩa là kim loại.

Metall là der, die hay das?

Metall là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Metall); số nhiều: die Metalle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.