das Platin
danh từ giống trung
/ˈplaːtiːn/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Platins
das Platin nghĩa là bạch kim.
Nghĩa của Platin
Danh từ · giống trung
- Bạch kim.
Biến cách của Platin (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Platin |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Platins |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Platin |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Platin |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Platin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ platinum
Câu hỏi thường gặp
Platin nghĩa là gì?
Platin (danh từ) nghĩa là bạch kim.
Platin là der, die hay das?
Platin là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Platin).