TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Plateau

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plateaus · sinh cách: des Plateaus

das Plateau nghĩa là cao nguyên.

Nghĩa của Plateau

Danh từ · giống trung

  1. Cao nguyên.

Biến cách của Plateau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Plateaudie Plateaus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Plateausder Plateaus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Plateauden Plateaus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Plateaudie Plateaus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plateau

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plateau

Câu hỏi thường gặp

Plateau nghĩa là gì?

Plateau (danh từ) nghĩa là cao nguyên.

Plateau là der, die hay das?

Plateau là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Plateau); số nhiều: die Plateaus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.