die Hochebene
số nhiều: die Hochebenen · sinh cách: der Hochebene
die Hochebene nghĩa là cao nguyên.
Nghĩa của Hochebene
Danh từ · giống cái
- Cao nguyên.
Biến cách của Hochebene (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hochebene | die Hochebenen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hochebene | der Hochebenen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hochebene | den Hochebenen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hochebene | die Hochebenen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hochebene
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a plain that is higher as the surrounding area; plateau, tableland
Câu hỏi thường gặp
Hochebene nghĩa là gì?
Hochebene (danh từ) nghĩa là cao nguyên.
Hochebene là der, die hay das?
Hochebene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hochebene); số nhiều: die Hochebenen.