die Plastiktüte
số nhiều: die Plastiktüten · sinh cách: der Plastiktüte
die Plastiktüte nghĩa là túi ni-lông, túi bóng.
Nghĩa của Plastiktüte
Danh từ · giống cái
- Túi ni-lông, túi bóng, túi nhựa, bịch ni-lông.
Biến cách của Plastiktüte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Plastiktüte | die Plastiktüten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Plastiktüte | der Plastiktüten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Plastiktüte | den Plastiktüten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Plastiktüte | die Plastiktüten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plastiktüte
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Plastiktüte
- Nein danke, ich brauche keine Plastiktüte. Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335214
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plastic bag
Câu hỏi thường gặp
Plastiktüte nghĩa là gì?
Plastiktüte (danh từ) nghĩa là túi ni-lông, túi bóng.
Plastiktüte là der, die hay das?
Plastiktüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Plastiktüte); số nhiều: die Plastiktüten.