TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Plastiktüte

danh từ giống cái
/ˈplastɪkˌtyːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Plastiktüten · sinh cách: der Plastiktüte

die Plastiktüte nghĩa là túi ni-lông, túi bóng.

Nghĩa của Plastiktüte

Danh từ · giống cái

  1. Túi ni-lông, túi bóng, túi nhựa, bịch ni-lông.

Biến cách của Plastiktüte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Plastiktütedie Plastiktüten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Plastiktüteder Plastiktüten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Plastiktüteden Plastiktüten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Plastiktütedie Plastiktüten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plastiktüte

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Plastiktüte

  • Nein danke, ich brauche keine Plastiktüte. Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plastic bag

Câu hỏi thường gặp

Plastiktüte nghĩa là gì?

Plastiktüte (danh từ) nghĩa là túi ni-lông, túi bóng.

Plastiktüte là der, die hay das?

Plastiktüte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Plastiktüte); số nhiều: die Plastiktüten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.