TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Platine

danh từ giống cái
/plaˈtiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Platinen · sinh cách: der Platine

die Platine nghĩa là bảng mạch in, bo mạch in.

Nghĩa của Platine

Danh từ · giống cái

  1. Bảng mạch in, bo mạch in, mạch in.

Biến cách của Platine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Platinedie Platinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Platineder Platinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Platineden Platinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Platinedie Platinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Platine

Đồng nghĩa

Họ từ của Platine

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ printed circuit board, PCB; component of watches on which cogs are mounted; lens board; small plate used for certain early industrial textile machines; flat block of metal that is to be rolled out into thin sheets

Câu hỏi thường gặp

Platine nghĩa là gì?

Platine (danh từ) nghĩa là bảng mạch in, bo mạch in.

Platine là der, die hay das?

Platine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Platine); số nhiều: die Platinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.