die Platine
số nhiều: die Platinen · sinh cách: der Platine
die Platine nghĩa là bảng mạch in, bo mạch in.
Nghĩa của Platine
Danh từ · giống cái
- Bảng mạch in, bo mạch in, mạch in.
Biến cách của Platine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Platine | die Platinen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Platine | der Platinen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Platine | den Platinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Platine | die Platinen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Platine
Đồng nghĩa
Họ từ của Platine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ printed circuit board, PCB; component of watches on which cogs are mounted; lens board; small plate used for certain early industrial textile machines; flat block of metal that is to be rolled out into thin sheets
Câu hỏi thường gặp
Platine nghĩa là gì?
Platine (danh từ) nghĩa là bảng mạch in, bo mạch in.
Platine là der, die hay das?
Platine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Platine); số nhiều: die Platinen.