TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Platte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈplatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Platten · sinh cách: der Platte

die Platte nghĩa là tấm, phiến, đĩa hát.

Nghĩa của Platte

Danh từ · giống cái

  1. Tấm, phiến. (biên soạn)
  2. Đĩa hát. (biên soạn)
  3. Đĩa (thức ăn) (biên soạn)

Biến cách của Platte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Plattedie Platten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Platteder Platten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Platteden Platten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Plattedie Platten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Platte

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flat, thin, regularly (not necessarily circular) shaped object; A flat, fairly large serving plate, or (by extension) the food served on it.; tectonic plate; smooth rock with no hand- or footholds; planchet; bivouac; overnight camp; A fixed outdoor sleeping place of a person or people of a nomadic group.; gang (criminal gang)

Câu hỏi thường gặp

Platte nghĩa là gì?

Platte (danh từ) nghĩa là tấm, phiến, đĩa hát.

Platte là der, die hay das?

Platte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Platte); số nhiều: die Platten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.