das Kupfer
sinh cách: des Kupfers
das Kupfer nghĩa là đồng.
Nghĩa của Kupfer
Danh từ · giống trung
- Đồng.
Biến cách của Kupfer (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kupfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kupfers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kupfer |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kupfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kupfer
Câu ví dụ với Kupfer
- Ist das aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8657175
- Ist es aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12323853
- Ist er aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12323854
- Ist sie aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12323855
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copper (chemical element, Cu, atomical number 29)
Câu hỏi thường gặp
Kupfer nghĩa là gì?
Kupfer (danh từ) nghĩa là đồng.
Kupfer là der, die hay das?
Kupfer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kupfer).