TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kupfer

danh từ giống trung
/ˈkʊp͡fɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kupfers

das Kupfer nghĩa là đồng.

Nghĩa của Kupfer

Danh từ · giống trung

  1. Đồng.

Biến cách của Kupfer (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kupfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kupfers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kupfer
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kupfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Kupfer

Câu ví dụ với Kupfer

  • Ist das aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8657175
  • Ist es aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12323853
  • Ist er aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12323854
  • Ist sie aus Kupfer? Nó được làm bằng đồng sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12323855

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ copper (chemical element, Cu, atomical number 29)

Câu hỏi thường gặp

Kupfer nghĩa là gì?

Kupfer (danh từ) nghĩa là đồng.

Kupfer là der, die hay das?

Kupfer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kupfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.