TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eisern

/ˈaɪ̯zɐn/ giọng máy của trình duyệt

eisern nghĩa là kiên quyết.

Nghĩa của eisern

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Kiên quyết.

So sánh của eisern

So sánh nhấtam eisernsten

Họ từ của eisern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ iron, ironclad, made of iron; staunch, unyielding

Câu hỏi thường gặp

eisern nghĩa là gì?

eisern (tính từ) nghĩa là kiên quyết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.