herunterfahren
herunterfahren nghĩa là tắt nguồn.
Nghĩa của herunterfahren
Động từ
- Tắt nguồn.
Chia động từ herunterfahren
Động từ tách: tiểu từ herunter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre herunter…).
Hiện tại Präsens
- ich fahre herunter
- du fährst herunter
- er/sie/es fährt herunter
- wir fahren herunter
- ihr fahrt herunter
- sie/Sie fahren herunter
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fuhr herunter
- du fuhrst herunter
- er/sie/es fuhr herunter
- wir fuhren herunter
- ihr fuhrt herunter
- sie/Sie fuhren herunter
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin heruntergefahren
- du hast / bist heruntergefahren
- er/sie/es hat / ist heruntergefahren
- wir haben / sind heruntergefahren
- ihr habt / seid heruntergefahren
- sie/Sie haben / sind heruntergefahren
Tương lai Futur I
- ich werde herunterfahren
- du wirst herunterfahren
- er/sie/es wird herunterfahren
- wir werden herunterfahren
- ihr werdet herunterfahren
- sie/Sie werden herunterfahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich fahre herunter
- du fahrest herunter
- er/sie/es fahre herunter
- wir fahren herunter
- ihr fahret herunter
- sie/Sie fahren herunter
Mệnh lệnh Imperativ
- fahr herunter! (du)
- fahrt herunter! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của herunterfahren
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to drive down (towards the speaker); to shut down
Câu hỏi thường gặp
herunterfahren nghĩa là gì?
herunterfahren (động từ) nghĩa là tắt nguồn.
Chia động từ herunterfahren ở thì hiện tại thế nào?
ich fahre herunter, du fährst herunter, er/sie/es fährt herunter, wir fahren herunter, ihr fahrt herunter, sie/Sie fahren herunter. Phân từ II: heruntergefahren.