TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herunterfahren

giọng máy của trình duyệt

herunterfahren nghĩa là tắt nguồn.

Nghĩa của herunterfahren

Động từ

  1. Tắt nguồn.

Chia động từ herunterfahren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: heruntergefahrenPhân từ I: herunterfahrend

Động từ tách: tiểu từ herunter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre herunter…).

Hiện tại Präsens

  • ich fahre herunter
  • du fährst herunter
  • er/sie/es fährt herunter
  • wir fahren herunter
  • ihr fahrt herunter
  • sie/Sie fahren herunter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fuhr herunter
  • du fuhrst herunter
  • er/sie/es fuhr herunter
  • wir fuhren herunter
  • ihr fuhrt herunter
  • sie/Sie fuhren herunter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin heruntergefahren
  • du hast / bist heruntergefahren
  • er/sie/es hat / ist heruntergefahren
  • wir haben / sind heruntergefahren
  • ihr habt / seid heruntergefahren
  • sie/Sie haben / sind heruntergefahren

Tương lai Futur I

  • ich werde herunterfahren
  • du wirst herunterfahren
  • er/sie/es wird herunterfahren
  • wir werden herunterfahren
  • ihr werdet herunterfahren
  • sie/Sie werden herunterfahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fahre herunter
  • du fahrest herunter
  • er/sie/es fahre herunter
  • wir fahren herunter
  • ihr fahret herunter
  • sie/Sie fahren herunter

Mệnh lệnh Imperativ

  • fahr herunter! (du)
  • fahrt herunter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của herunterfahren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drive down (towards the speaker); to shut down

Câu hỏi thường gặp

herunterfahren nghĩa là gì?

herunterfahren (động từ) nghĩa là tắt nguồn.

Chia động từ herunterfahren ở thì hiện tại thế nào?

ich fahre herunter, du fährst herunter, er/sie/es fährt herunter, wir fahren herunter, ihr fahrt herunter, sie/Sie fahren herunter. Phân từ II: heruntergefahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.