TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herunterkommen

/hɛˈʁʊntɐˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

herunterkommen nghĩa là xuống.

Nghĩa của herunterkommen

Động từ

  1. Xuống.

Chia động từ herunterkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: heruntergekommenPhân từ I: herunterkommend

Động từ tách: tiểu từ herunter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme herunter…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme herunter
  • du kommst herunter
  • er/sie/es kommt herunter
  • wir kommen herunter
  • ihr kommt herunter
  • sie/Sie kommen herunter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam herunter
  • du kamst herunter
  • er/sie/es kam herunter
  • wir kamen herunter
  • ihr kamt herunter
  • sie/Sie kamen herunter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin heruntergekommen
  • du bist heruntergekommen
  • er/sie/es ist heruntergekommen
  • wir sind heruntergekommen
  • ihr seid heruntergekommen
  • sie/Sie sind heruntergekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde herunterkommen
  • du wirst herunterkommen
  • er/sie/es wird herunterkommen
  • wir werden herunterkommen
  • ihr werdet herunterkommen
  • sie/Sie werden herunterkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme herunter
  • du kämest herunter
  • er/sie/es käme herunter
  • wir kämen herunter
  • ihr kämet herunter
  • sie/Sie kämen herunter

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme herunter
  • du kommest herunter
  • er/sie/es komme herunter
  • wir kommen herunter
  • ihr kommet herunter
  • sie/Sie kommen herunter

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm herunter! (du)
  • kommt herunter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herunterkommen

Đồng nghĩa

Họ từ của herunterkommen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come down, to descend; to decay, go to seed

Câu hỏi thường gặp

herunterkommen nghĩa là gì?

herunterkommen (động từ) nghĩa là xuống.

Chia động từ herunterkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme herunter, du kommst herunter, er/sie/es kommt herunter, wir kommen herunter, ihr kommt herunter, sie/Sie kommen herunter. Phân từ II: heruntergekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.