TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herkommen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈheːɐ̯ˌkɔmən] giọng máy của trình duyệt

herkommen nghĩa là đến đây, lại đây, xuất phát từ.

Nghĩa của herkommen

Động từ

  1. Đến đây, lại đây. (biên soạn)
  2. (von) xuất phát từ. (biên soạn)

Chia động từ herkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: hergekommenPhân từ I: herkommend

Động từ tách: tiểu từ her tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme her…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme her
  • du kommst her
  • er/sie/es kommt her
  • wir kommen her
  • ihr kommt her
  • sie/Sie kommen her

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam her
  • du kamst her
  • er/sie/es kam her
  • wir kamen her
  • ihr kamt her
  • sie/Sie kamen her

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin hergekommen
  • du bist hergekommen
  • er/sie/es ist hergekommen
  • wir sind hergekommen
  • ihr seid hergekommen
  • sie/Sie sind hergekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde herkommen
  • du wirst herkommen
  • er/sie/es wird herkommen
  • wir werden herkommen
  • ihr werdet herkommen
  • sie/Sie werden herkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme her
  • du kämest her
  • er/sie/es käme her
  • wir kämen her
  • ihr kämet her
  • sie/Sie kämen her

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme her
  • du kommest her
  • er/sie/es komme her
  • wir kommen her
  • ihr kommet her
  • sie/Sie kommen her

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm her! (du)
  • kommt her! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với herkommen

  • Chris wird herkommen. Chris sẽ tới đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10089299
  • Bist du allein hergekommen? Bạn đến đây một mình sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2448357
  • Ihr Koch ist ein Ausländer, aber ich weiß nicht, wo er herkommt. Đầu bếp của họ là người nước ngoài nhưng tôi không biết anh ấy đến từ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10764924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to come over, come here (towards the speaker); to come from

Câu hỏi thường gặp

herkommen nghĩa là gì?

herkommen (động từ) nghĩa là đến đây, lại đây, xuất phát từ.

Chia động từ herkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme her, du kommst her, er/sie/es kommt her, wir kommen her, ihr kommt her, sie/Sie kommen her. Phân từ II: hergekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.