TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorkommen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈfoːɐ̯ˌkɔmən] giọng máy của trình duyệt

vorkommen nghĩa là xảy ra, có vẻ, hình như.

Nghĩa của vorkommen

Động từ

  1. Xảy ra.
  2. Có vẻ, hình như, dường như.

Chia động từ vorkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: vorgekommenPhân từ I: vorkommend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme vor
  • du kommst vor
  • er/sie/es kommt vor
  • wir kommen vor
  • ihr kommt vor
  • sie/Sie kommen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam vor
  • du kamst vor
  • er/sie/es kam vor
  • wir kamen vor
  • ihr kamt vor
  • sie/Sie kamen vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin vorgekommen
  • du bist vorgekommen
  • er/sie/es ist vorgekommen
  • wir sind vorgekommen
  • ihr seid vorgekommen
  • sie/Sie sind vorgekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde vorkommen
  • du wirst vorkommen
  • er/sie/es wird vorkommen
  • wir werden vorkommen
  • ihr werdet vorkommen
  • sie/Sie werden vorkommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme vor
  • du kämest vor
  • er/sie/es käme vor
  • wir kämen vor
  • ihr kämet vor
  • sie/Sie kämen vor

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme vor
  • du kommest vor
  • er/sie/es komme vor
  • wir kommen vor
  • ihr kommet vor
  • sie/Sie kommen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm vor! (du)
  • kommt vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của vorkommen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to appear, to occur (in a given location or situation); to occur, to happen (with some regularity); to seem, to appear; to feel (oneself to be smart, stupid, clever, dumb, etc., at a specific point in time)
  • Danh từ occurrence

Câu hỏi thường gặp

vorkommen nghĩa là gì?

vorkommen (động từ) nghĩa là xảy ra, có vẻ, hình như.

Chia động từ vorkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme vor, du kommst vor, er/sie/es kommt vor, wir kommen vor, ihr kommt vor, sie/Sie kommen vor. Phân từ II: vorgekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.