zurückfahren
zurückfahren nghĩa là trở lại.
Nghĩa của zurückfahren
Động từ
- Trở lại.
Chia động từ zurückfahren
Động từ tách: tiểu từ zurück tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre zurück…).
Hiện tại Präsens
- ich fahre zurück
- du fährst zurück
- er/sie/es fährt zurück
- wir fahren zurück
- ihr fahrt zurück
- sie/Sie fahren zurück
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fuhr zurück
- du fuhrst zurück
- er/sie/es fuhr zurück
- wir fuhren zurück
- ihr fuhrt zurück
- sie/Sie fuhren zurück
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin zurückgefahren
- du bist zurückgefahren
- er/sie/es ist zurückgefahren
- wir sind zurückgefahren
- ihr seid zurückgefahren
- sie/Sie sind zurückgefahren
Tương lai Futur I
- ich werde zurückfahren
- du wirst zurückfahren
- er/sie/es wird zurückfahren
- wir werden zurückfahren
- ihr werdet zurückfahren
- sie/Sie werden zurückfahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich fahre zurück
- du fahrest zurück
- er/sie/es fahre zurück
- wir fahren zurück
- ihr fahret zurück
- sie/Sie fahren zurück
Mệnh lệnh Imperativ
- fahr zurück! (du)
- fahrt zurück! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go back; to drive back
Câu hỏi thường gặp
zurückfahren nghĩa là gì?
zurückfahren (động từ) nghĩa là trở lại.
Chia động từ zurückfahren ở thì hiện tại thế nào?
ich fahre zurück, du fährst zurück, er/sie/es fährt zurück, wir fahren zurück, ihr fahrt zurück, sie/Sie fahren zurück. Phân từ II: zurückgefahren.