TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einfahren

/ˈʔaɪ̯nfaːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

einfahren nghĩa là thu hoạch.

Nghĩa của einfahren

Động từ

  1. Thu hoạch.

Chia động từ einfahren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: eingefahrenPhân từ I: einfahrend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich fahre ein
  • du fährst ein
  • er/sie/es fährt ein
  • wir fahren ein
  • ihr fahrt ein
  • sie/Sie fahren ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fuhr ein
  • du fuhrst ein
  • er/sie/es fuhr ein
  • wir fuhren ein
  • ihr fuhrt ein
  • sie/Sie fuhren ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin eingefahren
  • du hast / bist eingefahren
  • er/sie/es hat / ist eingefahren
  • wir haben / sind eingefahren
  • ihr habt / seid eingefahren
  • sie/Sie haben / sind eingefahren

Tương lai Futur I

  • ich werde einfahren
  • du wirst einfahren
  • er/sie/es wird einfahren
  • wir werden einfahren
  • ihr werdet einfahren
  • sie/Sie werden einfahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fahre ein
  • du fahrest ein
  • er/sie/es fahre ein
  • wir fahren ein
  • ihr fahret ein
  • sie/Sie fahren ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • fahr ein! (du)
  • fahrt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drive in; to arrive, to pull in; to bring in (harvest); to go into its burrow, den, hole etc.; to go to earth; to run in (a vehicle); to bring in; to retract (a mechanically extendable device)

Câu hỏi thường gặp

einfahren nghĩa là gì?

einfahren (động từ) nghĩa là thu hoạch.

Chia động từ einfahren ở thì hiện tại thế nào?

ich fahre ein, du fährst ein, er/sie/es fährt ein, wir fahren ein, ihr fahrt ein, sie/Sie fahren ein. Phân từ II: eingefahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.