die Fettsäure
số nhiều: die Fettsäuren · sinh cách: der Fettsäure
die Fettsäure nghĩa là acid béo.
Nghĩa của Fettsäure
Danh từ · giống cái
- Acid béo.
Biến cách của Fettsäure (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fettsäure | die Fettsäuren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fettsäure | der Fettsäuren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fettsäure | den Fettsäuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fettsäure | die Fettsäuren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fatty acid
Câu hỏi thường gặp
Fettsäure nghĩa là gì?
Fettsäure (danh từ) nghĩa là acid béo.
Fettsäure là der, die hay das?
Fettsäure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fettsäure); số nhiều: die Fettsäuren.