TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fettsäure

danh từ giống cái
/ˈfɛtˌzɔʏ̯ʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fettsäuren · sinh cách: der Fettsäure

die Fettsäure nghĩa là acid béo.

Nghĩa của Fettsäure

Danh từ · giống cái

  1. Acid béo.

Biến cách của Fettsäure (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fettsäuredie Fettsäuren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fettsäureder Fettsäuren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fettsäureden Fettsäuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fettsäuredie Fettsäuren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fatty acid

Câu hỏi thường gặp

Fettsäure nghĩa là gì?

Fettsäure (danh từ) nghĩa là acid béo.

Fettsäure là der, die hay das?

Fettsäure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fettsäure); số nhiều: die Fettsäuren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.