TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

feucht

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɔʏ̯çt/ giọng máy của trình duyệt

feucht nghĩa là ướt, ẩm.

Nghĩa của feucht

Tính từ

  1. Ướt.
  2. Ẩm.

So sánh của feucht

So sánh hơnfeuchter
So sánh nhấtam feuchtesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feucht

Đồng nghĩa

Họ từ của feucht

Cụm từ, thành ngữ với feucht

Câu ví dụ với feucht

  • Das ist feucht. Ướt thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12356327
  • Was ihr denkt, interessiert mich einen feuchten Kehricht. Tao đéo quan tâm mày nghĩ cái gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2291343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wet, humid, moist, soggy, dank; wet, moist (sexually aroused and thus having the vulva moistened with vaginal secretions)

Câu hỏi thường gặp

feucht nghĩa là gì?

feucht (tính từ) nghĩa là ướt, ẩm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.