nass
/nas/ giọng máy của trình duyệt
nass nghĩa là ướt.
Nghĩa của nass
Tính từ
- Ướt.
So sánh của nass
| So sánh hơn | nasser |
| So sánh nhất | am nassesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nass
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với nass
- Der Boden scheint nass zu sein. Mặt đất dường như ẩm ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829286
- Draußen ist es kalt und nass. Ở ngoài vừa lạnh vừa ướt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6538209
- Die Hunde sind nass. Lũ chó bị ướt sũng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1522117
- Das ist nass. Ướt thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12356325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wet (soaked with liquid); wet, moist (sexually aroused and thus having the vulva moistened with vaginal secretions)
- Danh từ moisture; a nickname for a heavy drinker or a topographic name for someone living on wet land, or around moisture (ex:Swamp, Marsh).
Câu hỏi thường gặp
nass nghĩa là gì?
nass (tính từ) nghĩa là ướt.