die Nation
số nhiều: die Nationen · sinh cách: der Nation
die Nation nghĩa là dân tộc, quốc dân.
Nghĩa của Nation
Danh từ · giống cái
- Dân tộc, quốc dân.
Biến cách của Nation (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nation | die Nationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nation | der Nationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nation | den Nationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nation | die Nationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nation
Đồng nghĩa
Họ từ của Nation
Câu ví dụ với Nation
- Japan ist die einzige Nation, die durch Atombomben getroffen wurde. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #718501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nation (community of people); nation (a sovereign state)
Câu hỏi thường gặp
Nation nghĩa là gì?
Nation (danh từ) nghĩa là dân tộc, quốc dân.
Nation là der, die hay das?
Nation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nation); số nhiều: die Nationen.