TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nation

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/na.ˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nationen · sinh cách: der Nation

die Nation nghĩa là dân tộc, quốc dân.

Nghĩa của Nation

Danh từ · giống cái

  1. Dân tộc, quốc dân.

Biến cách của Nation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nationdie Nationen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nationder Nationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Nationden Nationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nationdie Nationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nation

Đồng nghĩa

Họ từ của Nation

Câu ví dụ với Nation

  • Japan ist die einzige Nation, die durch Atombomben getroffen wurde. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #718501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nation (community of people); nation (a sovereign state)

Câu hỏi thường gặp

Nation nghĩa là gì?

Nation (danh từ) nghĩa là dân tộc, quốc dân.

Nation là der, die hay das?

Nation là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nation); số nhiều: die Nationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.