TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Volk

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɔlk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Völker · sinh cách: des Volkes

das Volk nghĩa là dân tộc, nhân dân, dân.

Nghĩa của Volk

Danh từ · giống trung

  1. Dân tộc, nhân dân.
  2. Dân.
  3. Quốc dân.
  4. Bộ lạc, bộ tộc.
  5. Đám đông.

Biến cách của Volk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Volkdie Völker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Volkesder Völker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Volkden Völkern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Volkdie Völker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Volk

Câu ví dụ với Volk

  • Unser Volk dürstet nach Unabhängigkeit. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819668
  • Wir sind ein friedliebendes Volk. Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2251486
  • Einige alte Völker sahen die Sonne als ihren Gott an. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ people, nation, folk, tribe, race (group united by culture, history, descent, and/or language); people, population, citizens; common people, the lower classes, the working classes; folk, crowd (large group of people gathered somewhere); herd, covey, swarm, colony; chiefly of insects

Câu hỏi thường gặp

Volk nghĩa là gì?

Volk (danh từ) nghĩa là dân tộc, nhân dân, dân.

Volk là der, die hay das?

Volk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Volk); số nhiều: die Völker.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.