das Volk
số nhiều: die Völker · sinh cách: des Volkes
das Volk nghĩa là dân tộc, nhân dân, dân.
Nghĩa của Volk
Danh từ · giống trung
- Dân tộc, nhân dân.
- Dân.
- Quốc dân.
- Bộ lạc, bộ tộc.
- Đám đông.
Biến cách của Volk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Volk | die Völker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Volkes | der Völker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Volk | den Völkern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Volk | die Völker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Volk
Câu ví dụ với Volk
- Unser Volk dürstet nach Unabhängigkeit. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819668
- Wir sind ein friedliebendes Volk. Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2251486
- Einige alte Völker sahen die Sonne als ihren Gott an. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983753
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ people, nation, folk, tribe, race (group united by culture, history, descent, and/or language); people, population, citizens; common people, the lower classes, the working classes; folk, crowd (large group of people gathered somewhere); herd, covey, swarm, colony; chiefly of insects
Câu hỏi thường gặp
Volk nghĩa là gì?
Volk (danh từ) nghĩa là dân tộc, nhân dân, dân.
Volk là der, die hay das?
Volk là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Volk); số nhiều: die Völker.