TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Vokal

danh từ giống đực
[voˈkaːl] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vokale · sinh cách: des Vokales

der Vokal nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.

Nghĩa của Vokal

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên âm, mẫu âm.

Biến cách của Vokal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Vokaldie Vokale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vokalesder Vokale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vokalden Vokalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Vokaldie Vokale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vokal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Vokal

Câu ví dụ với Vokal

  • Das Marathi-Alphabet besteht aus 11 Vokalen und 36 Konsonanten. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942341
  • Das türkische Alphabet hat 8 Vokale und 21 Konsonanten. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vowel sound; vowel letter (letter representing such a sound)

Câu hỏi thường gặp

Vokal nghĩa là gì?

Vokal (danh từ) nghĩa là nguyên âm, mẫu âm.

Vokal là der, die hay das?

Vokal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Vokal); số nhiều: die Vokale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.