TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Konsonant

danh từ giống đực
[ˌkɔnzoˈnant] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konsonanten · sinh cách: des Konsonanten

der Konsonant nghĩa là phụ âm.

Nghĩa của Konsonant

Danh từ · giống đực

  1. Phụ âm.

Biến cách của Konsonant (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Konsonantdie Konsonanten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Konsonantender Konsonanten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Konsonantenden Konsonanten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Konsonantendie Konsonanten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konsonant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Konsonant

  • Das Marathi-Alphabet besteht aus 11 Vokalen und 36 Konsonanten. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942341
  • Das türkische Alphabet hat 8 Vokale und 21 Konsonanten. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854371

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consonant

Câu hỏi thường gặp

Konsonant nghĩa là gì?

Konsonant (danh từ) nghĩa là phụ âm.

Konsonant là der, die hay das?

Konsonant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Konsonant); số nhiều: die Konsonanten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.