der Konsonant
số nhiều: die Konsonanten · sinh cách: des Konsonanten
der Konsonant nghĩa là phụ âm.
Nghĩa của Konsonant
Danh từ · giống đực
- Phụ âm.
Biến cách của Konsonant (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Konsonant | die Konsonanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Konsonanten | der Konsonanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Konsonanten | den Konsonanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Konsonanten | die Konsonanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Konsonant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Konsonant
- Das Marathi-Alphabet besteht aus 11 Vokalen und 36 Konsonanten. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942341
- Das türkische Alphabet hat 8 Vokale und 21 Konsonanten. Bảng chữ cái Thổ Nhĩ Kì có 8 nguyên âm và 21 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13854371
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consonant
Câu hỏi thường gặp
Konsonant nghĩa là gì?
Konsonant (danh từ) nghĩa là phụ âm.
Konsonant là der, die hay das?
Konsonant là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Konsonant); số nhiều: die Konsonanten.