TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

konservativ

/ˌkɔnzɛɐ̯vaˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

konservativ nghĩa là bảo thủ, bảo thủ chủ nghĩa.

Nghĩa của konservativ

Tính từ

  1. Bảo thủ.
  2. Bảo thủ chủ nghĩa.

So sánh của konservativ

So sánh hơnkonservativer
So sánh nhấtam konservativsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ conservative

Câu hỏi thường gặp

konservativ nghĩa là gì?

konservativ (tính từ) nghĩa là bảo thủ, bảo thủ chủ nghĩa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.